Bulong liên kết (connection bolt) có chức năng liên kết các chi tiết với nhau. Dùng để lắp ráp các chi tiết thành hệ thống khối – khung giàn. Lực chịu tải chính trong các liên kết này không phải là lực cắt mà là lực dọc trục. XNK Tân Quang cung cấp đa dạng size, cấp bền, bề mặt gia công.

XNK Tân Quang chuyên sản xuất bu lông neo móng M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M32 M33 M36 M42 M48,… Thép CT3, S45C, 40Cr cấp bền 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, hàng mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, giá cạnh tranh.

Cập nhật bảng báo giá bulong liên kết mới nhất 2024

bulong 8.8

Bảng giá bulong liên kết M6 (Bu lông M6)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'STT Kích thước M6x10 Đơn giá (cái/vnđ) M6x15 165 M6x20 188 M6x25 209 M6x30 238 M6x40 299 M6x50 365 M6x60 389 518'

Xem chi tiết bulong M6

Bảng giá bulong liên kết M8 (Bu lông M8)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'STT Kích thước M8x15 Đơn giá M8x20 3 310 M8x25 300 M8x30 350 M8x40 410 M8x50 490 M8x60 590 M8x80 670 M8x100 790 1100'Xem chi tiết bulong M8

Bảng giá Bulong liên kết M10 (bu lông liên kết M10)

Có thể là hình ảnh về bản thiết kế và văn bản cho biết 'STT Kích thước M10x20 Đơn giá (cái/vnđ) M10x30 600 M10x40 690 M10x50 830 M10x60 940 M10x70 1,140 M10x80 1,300 M10x90 1,460 M10x100 1550 1,620'Xem chi tiết bulong M10

Bảng giá Bulong liên kết M12 (bu lông liên kết M12)

Có thể là hình ảnh về bản thiết kế và văn bản cho biết 'STT Kích thước M12x30 Đơn giá M12x40 3 1,080 M12x50 1,260 M12x60 1430 M12x70 1610 M12x80 1810 M12x90 1930 M12x100 2200 2400'

Xem chi tiết bulong M12

Bảng giá Bulong liên kết M14 (bu lông liên kết M14)

Có thể là hình ảnh về bản thiết kế và văn bản cho biết 'STT Kích thước M14x30 Đơn giá M14x40 1,490 M14x50 1,730 M14x60 2,140 M14x70 2,360 M14x80 2,570 M14x100 2,990 M14x120 3,520 M14x130 10 4,350 M14x150 4,680 4,890'

Xem chi tiết bulong M14

Bảng giá Bulong liên kết M16 (bu lông liên kết M16)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'STT Kích thước M16x40 Đơn giá M16x50 2,480 M16x60 3,100 M16x70 3,260 M16x80 3,730 M16x100 4,180 M16x110 4,520 M16x120 4,920 M16x130 10 5,530 M16x140 11 5,860 M16x150 12 6,360 M16x160 13 7,300 M16x170 14 8,740 M16x180 15 9,560 M16x200 10,960 11,940'

Xem chi tiết bulong M16

Bảng giá Bulong liên kết M20 (bu lông liên kết M20)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Kích thước M20x50 Đơn giá M20x60 4,990 M20x70 5,650 M20x80 6,110 M20x100 6,810 M20x110 8,110 M20x120 10,900 M20x130 11,670 M20x140 10 12,440 M20x150 11 13,210 M20x160 13,980 14,750'

Xem chi tiết bulong M20

Bảng giá Bulong liên kết M24 (bu lông liên kết M24)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Kích thước Giá bu lông neo móng M24x400 Giá bộ thân Ecu Giá bu lông neo móng M24x450 phẳng) Giá bu lông neo móng M24x500 45,420 Giá bu lông neo móng M24x550 50,460 Giá bu lông neo móng M24x600 55,500 Giá bu lông neo móng M24x650 60,540 Giá bu lông neo móng M24x700 65,580 Giá bu lông neo móng M24x750 70,620 Giá bu lông neo móng M24x800 75,660 Giá bu lông neo móng M24x850 80,700 Giá bu lông neo móng M24x900 85,740 Giá bu lông neo móng M24x950 90,780 Giá bu lông neo móng M24x1000 95,820 100,860 105,900'

Xem chi tiết bulong M24

Bảng giá Bulong liên kết M27 (bu lông liên kết M27)

Có thể là hình ảnh về lịch, trò chơi ô chữ và văn bản cho biết 'Kích thưác Giá bu lông neo móng M27x500 Giá bộ (1 thân Ecu Giá bu lông neo móng M27x550 phẳng) Giá bu lông neo móng M27x600 93,870 Giá bu lông neo móng M27x650 102,530 Giá bu lông neo móng M27x700 111,180 Giá bu lông neo móng M27x750 119,840 Giá bu lông neo móng M27x800 128,500 Giá bu lông neo móng M27x850 137,150 Giá bu lông neo móng M27x900 145,810 Giá bu lông neo móng M27x950 154,470 Giá bu lông neo móng M27x1000 163,120 171,780 180,440'

Xem chi tiết bulong M27

Bảng giá Bulong liên kết M30(bu lông liên kết M30)

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Kích thước Giá bu lông neo móng M30x500 Giá bộ (1 thân Ecu Giá bu lông neo móng M30x550 phẳng) Giá bu lông neo móng M30x600 116,380 Giá bu lông neo móng M30x650 127,060 Giá bu lông neo móng M30x700 137,750 Giá bu lông neo móng M30x750 148,440 Giá bu lông neo móng M30x800 159,130 Giá bu lông neo móng M30x850 169,810 Giá bu lông neo móng M30x900 180,500 Giá bu lông neo móng M30x950 191,190 Giá bu lông neo móng M30x1000 201,880 212,560 223,250'

Xem chi tiết bulong M30

Lưu ý: Bảng báo giá bulong các loại bulong trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế còn phụ thuộc vào số lượng hàng mà bạn mong muốn. Phía công ty có thể hỗ trợ quý bạn giảm giá nếu số lượng đạt yêu cầu.

Vật liệu sản xuất Bulong liên kết là gì?

Bulong liên kết có thể được sản xuất bằng nhiều loại vật liệu khác nhau như: Thép cacbon (Thép cacbon thường, thép cacbon cường độ cao), các loại thép không gỉ (inox 201, inox 304), đồng,..
Trong đó,
  • Bulong liên kết sản xuất bằng các loại kim loại màu, hợp kim màu như: Đồng, nhôm, kẽm,.. Sẽ được sử dụng để phục vụ cho các nhu cầu trong ngành công nghiệp điện, chế tạo máy bay, hệ thống xử lý nước.
  • Bulong liên kết sản xuất từ các loại thép không gỉ (bulong inox): Với khả năng chống ăn mòn hóa học, chống gỉ sét từ môi trường thường sẽ được sử dụng cho các hạng mục yêu cầu cao về khả năng chống gỉ sét, yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Buloong liên kết sản xuất từ các loại thép cacbon thường, thép cacbon cường độ cao, thép hợp kim có hai nhóm nhỏ hơn:
  • Bulong liên kết không qua xử lý nhiệt: Là các dòng bulong liên kết thường hoặc các bulong liên kết cường độ thấp. Các loại thép dùng để sản xuất bulong thường có cơ tính tương đương để sau khi gia công thì không cần qua xử lý nhiệt vẫn đạt các cấp bền từ 4.8 ; 5.6 và 6.6.
  • Bu lông liên kết có qua xử lý nhiệt: Là các dòng bulong liên kết cường độ cao, có cấp bền từ 8.8; 10.9 đến 12.9. Các loại thép hợp kim có cấp bền tương đương hoặc loại thép có cấp bền thấp hơn được sử dụng để gia công buloong, sau đó bulong được tăng cơ tính, đạt cấp bền cao hơn thông qua các phương pháp nhiệt luyện thích hợp.

TẠI SAO NÊN CHỌN MUA BU LÔNG LIÊN KẾT TẠI XNK Tân Quang?

Khi mua BU LÔNG tại XNK Tân Quang quý khách sẽ nhận được những sản phẩm chất lượng, các gói khuyến mãi ưu đãi về giá. Ngoài ra, khi mua bu lông cấp bền 8.8 bên công ty chúng tôi còn hỗ trợ cước phí giao hàng tận nơi. Miễn phí đổi trả nếu không phù hợp với kích thước công trình hay không hài lòng với sản phẩm bên chúng tôi. Bao kiểm tra thực nghiệm sản phẩm tại đơn vị thi công.

Tất cả các sản phẩm tại XNK Tân Quang  được làm từ nguyên liệu cao cấp, thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn sản xuất trên thế giới như: ISO, TCVN,… với đầy đủ chứng chỉ COCQ, giấy tờ xuất xưởng.
Quý khách hàng có thể đến trực tiếp công ty theo địa chỉ:1/6 Giang Văn Minh, An Phú, TP Thủ Đức, TPHCM để được nhân viên tư vấn và xem trực tiếp mẫu mã, chủng loại sản phẩm hoàn toàn miễn phí.

Trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển, sở hữu nhà máy và kho chứa hàng rộng rãi, Tân Quang đã thực hiện hàng nghìn dự án lớn nhỏ khác nhau trên toàn quốc…

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XNK TÂN QUANG

  • Địa chỉ: 1/6 Giang Văn Minh, An Phú, TP Thủ Đức, TPHCM
  • Địa chỉ kho: Khu công nghiệp Bến Lức, Long An
  • Email: congtyxnktanquang@gmail.com
  • Số điện thoại: 0981 057 531

Bulong liên kết

Bulong liên kết

Bulong Liên Kết 10.9

Bulong liên kết

Bulong Liên Kết 8.8

Bulong liên kết

Bulong Tự Đứt F10T

Bulong liên kết

Bulong Tự Đứt S10T

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
(7h30 - 22h00)
0981057531
(7h30 - 22h00)
0765784744
(7h30 - 22h00)
E-Mail
(7h30 - 22h00)